chuyên cung cấp thép làm khuôn

Bạn thích bài này ?
Các mác thép chủ yếu: Tiêu chuẩn Trung Quốc( GB): 4Cr5MoSiV1, 4Cr5MoSiV, Cr12Mo1V1, 3Cr2MoS, 3Cr2MnNiMo, 4Cr13V, 4Cr13MoV, 10Ni3MnCuAl, 4Cr3Mo3SiV, 3Cr17NiMo, 9CrWMn, 5CrNiMo… Tiêu chuẩn Đức(DIN): DIN1.2083, 1.4021, 1.4028, 1.2344, 1.2343, 1.2379, 1.2312, 1.2738, 1.2085, 1.2360, 1.2581, 1.2316, 1.2085, 1.2510, 1.2367, 17CrNiMo6, 34CrNi3Mo, 36CrNiMo, 718, 718V, WB36… Tiêu chuẩn Mỹ( ASTM): 420, 410, H13, H13EFS, D2, P20+Ni, P20+S, O1, O2, H10, H11, 4145H, 4340, P91, P92… Tiêu chuẩn Nhật/Hàn(JI

NHÀ MÁY CHANGSHU FENGYANG SPECIAL STEEL 
CHUYÊN CUNG CẤP THÉP LÀM KHUÔN, THÉP KHÔNG GỈ, THÉP HỢP KIM, THÉP ĐÀN HỒI.
Đối với mặt hàng thép làm khuôn, chúng tôi chủ yếu cung cấp các dạng:
- Thép tròn: Ø80mm~Ø1000mm
- Thép vuông: 80mm~ 1000mm
- Thép thanh: độ dày: 80mm~800mm; chiều rộng: 300mm~1800mm; chiều dài: 2000mm~5800mm hoặc theo yêu cầu khách hàng

Các mác thép chủ yếu:
Tiêu chuẩn Trung Quốc( GB): 4Cr5MoSiV1, 4Cr5MoSiV, Cr12Mo1V1, 3Cr2MoS, 3Cr2MnNiMo, 4Cr13V, 4Cr13MoV, 10Ni3MnCuAl, 4Cr3Mo3SiV, 3Cr17NiMo, 9CrWMn, 5CrNiMo…
Tiêu chuẩn Đức(DIN): DIN1.2083, 1.4021, 1.4028, 1.2344, 1.2343, 1.2379, 1.2312, 1.2738, 1.2085, 1.2360, 1.2581, 1.2316, 1.2085, 1.2510, 1.2367, 17CrNiMo6, 34CrNi3Mo, 36CrNiMo, 718, 718V, WB36…
Tiêu chuẩn Mỹ( ASTM): 420, 410, H13, H13EFS, D2, P20+Ni, P20+S, O1, O2, H10, H11, 4145H, 4340, P91, P92…
Tiêu chuẩn Nhật/Hàn(JIS/KS): SUS420J2, SKD11,SKD61, SKD6, DC53, SKS3, SKS31, SKT4, NAK80, HMD, KP4, KP4M
----------------------------------------------------------------------------------
Mọi thông tin về sản phẩm xin vui lòng liên hệ: 
PHẠM VÂN (PHÒNG KINH DOANH)
Sđt: 0936 051 936
Mail: phamvanthepchauduong@gmail.com
Chi nhánh Hà Nội: Công ty TNHH Công nghiệp Quốc tế Châu Dương – Tầng 10 tòa nhà Ladeco, 266 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội

Bình luận